Post
Tổng hợp các chiêu thức mới của Inazuma Eleven: Bigining RoadMàn trình diễn của các tuyệt chiêu mới! Hãy cùng điểm qua những tuyệt chiêu đa dạng được giới thiệu trong Inazuma Eleven: Beginning Road. Xem video để khám phá những kỹ năng mạnh mẽ xuất hiện ở từng vị trí, từ thủ môn đến tiền đạo.
1. 🧤 Tuyệt chiêu thủ môn: Từ kỹ thuật băng giá đến Tiger
· Xuất hiện kỹ thuật 氷結の前はメルゴッドフィンガーズ (Băng Giá Trước Mặt Melgod Fingers).
· Sử dụng kỹ thuật 비티 디저트 (Bitty Desert).
· Trình diễn kỹ thuật 스ウッド 스텔 (Swood Stell).
· Kỹ thuật 아우터 월드 (Outer World) là một kỹ thuật hệ nước mạnh mẽ.
· Giới thiệu kỹ thuật 핸드 타이거 (Hand Tiger).
· Xuất hiện kỹ thuật 다쉬가이신 (Dash Gaishin).
· Sử dụng kỹ thuật 자마토리 후 다이버 (Zamatoli Fu Diver).
· Sử dụng kỹ thuật 비티 디저트 (Bitty Desert).
· Trình diễn kỹ thuật 스ウッド 스텔 (Swood Stell).
· Kỹ thuật 아우터 월드 (Outer World) là một kỹ thuật hệ nước mạnh mẽ.
· Giới thiệu kỹ thuật 핸드 타이거 (Hand Tiger).
· Xuất hiện kỹ thuật 다쉬가이신 (Dash Gaishin).
· Sử dụng kỹ thuật 자마토리 후 다이버 (Zamatoli Fu Diver).
00:01 - 01:28
1. 🧤 Tuyệt chiêu thủ môn: Từ kỹ thuật băng giá đến Tiger
· Xuất hiện kỹ thuật 氷結の前はメルゴッドフィンガーズ (Băng Giá Trước Mặt Melgod Fingers).
· Sử dụng kỹ thuật 비티 디저트 (Bitty Desert).
· Trình diễn kỹ thuật 스ウッド 스텔 (Swood Stell).
· Kỹ thuật 아우터 월드 (Outer World) là một kỹ thuật hệ nước mạnh mẽ.
· Giới thiệu kỹ thuật 핸드 타이거 (Hand Tiger).
· Xuất hiện kỹ thuật 다쉬가이신 (Dash Gaishin).
· Sử dụng kỹ thuật 자마토리 후 다이버 (Zamatoli Fu Diver).
· Sử dụng kỹ thuật 비티 디저트 (Bitty Desert).
· Trình diễn kỹ thuật 스ウッド 스텔 (Swood Stell).
· Kỹ thuật 아우터 월드 (Outer World) là một kỹ thuật hệ nước mạnh mẽ.
· Giới thiệu kỹ thuật 핸드 타이거 (Hand Tiger).
· Xuất hiện kỹ thuật 다쉬가이신 (Dash Gaishin).
· Sử dụng kỹ thuật 자마토리 후 다이버 (Zamatoli Fu Diver).
02:03 - 04:02
2. 🛡️ Tuyệt chiêu hậu vệ: Kỹ thuật hắc ám và chùy sắt
· Sử dụng kỹ thuật 시코프미 (Shikofumi).
· Xuất hiện kỹ thuật 도카토레이 (Dokatorei).
· Giới thiệu kỹ thuật 다크 미스 브라 트랩 (Dark Miss Bra Trap) và kỹ thuật 메탈 해머 (Metal Hammer).
· Sử dụng kỹ thuật 디스페어 포트리스 (Despair Fortress).
· Xuất hiện kỹ thuật 오버 클로 (Over Clo).
· Trình diễn kỹ thuật 엔데버 란다야 (Endeavor Randaya).
· Giới thiệu kỹ thuật 제너럴 블랙 (General Black) và kỹ thuật 하야부사 가에시 (Hayabusa Gaeshi).
· Sử dụng kỹ thuật 세컨드 라이프 (Second Life).
· Xuất hiện kỹ thuật 매트릭스 아이 (Matrix Eye) và kỹ thuật 엘렌 토 블레이드 (Erento Blade).
· Xuất hiện kỹ thuật 도카토레이 (Dokatorei).
· Giới thiệu kỹ thuật 다크 미스 브라 트랩 (Dark Miss Bra Trap) và kỹ thuật 메탈 해머 (Metal Hammer).
· Sử dụng kỹ thuật 디스페어 포트리스 (Despair Fortress).
· Xuất hiện kỹ thuật 오버 클로 (Over Clo).
· Trình diễn kỹ thuật 엔데버 란다야 (Endeavor Randaya).
· Giới thiệu kỹ thuật 제너럴 블랙 (General Black) và kỹ thuật 하야부사 가에시 (Hayabusa Gaeshi).
· Sử dụng kỹ thuật 세컨드 라이프 (Second Life).
· Xuất hiện kỹ thuật 매트릭스 아이 (Matrix Eye) và kỹ thuật 엘렌 토 블레이드 (Erento Blade).
04:25 - 06:41
3. ⚽ Tuyệt chiêu tiền vệ và tiền đạo: Tập hợp những cú sút mãn nhãn
· Sử dụng kỹ thuật 선샤인 블레이드 샷 (Sunshine Blade Shot).
· Trình diễn kỹ thuật 시트 플러스터 (Shit Pluster) và kỹ thuật 블레이드 (Blade).
· Xuất hiện kỹ thuật 바함드 크래쉬 (Bahamud Crash).
· Giới thiệu kỹ thuật 메테오트 파이어 토네이도 (Meteor Fire Tornado), kỹ thuật 실버 그레젠드 (Silver Grejend), kỹ thuật 앤서 부스트 (Answer Boost) và kỹ thuật 그라인 파이 (Grind Pie).
· Sử dụng kỹ thuật 마검 크라파 (Maken Kurapa).
· Xuất hiện kỹ thuật 엠프레셔 (Empresha).
· Trình diễn kỹ thuật 메테오 파이어 토르네도 (Meteor Fire Tornado) và kỹ thuật 고스픽 토리아 (Gospictoria).
· Xuất hiện kỹ thuật 루미너스 임파 (Luminous Impa).
· Trình diễn kỹ thuật 시트 플러스터 (Shit Pluster) và kỹ thuật 블레이드 (Blade).
· Xuất hiện kỹ thuật 바함드 크래쉬 (Bahamud Crash).
· Giới thiệu kỹ thuật 메테오트 파이어 토네이도 (Meteor Fire Tornado), kỹ thuật 실버 그레젠드 (Silver Grejend), kỹ thuật 앤서 부스트 (Answer Boost) và kỹ thuật 그라인 파이 (Grind Pie).
· Sử dụng kỹ thuật 마검 크라파 (Maken Kurapa).
· Xuất hiện kỹ thuật 엠프레셔 (Empresha).
· Trình diễn kỹ thuật 메테오 파이어 토르네도 (Meteor Fire Tornado) và kỹ thuật 고스픽 토리아 (Gospictoria).
· Xuất hiện kỹ thuật 루미너스 임파 (Luminous Impa).
